mỏi mắt

Học thuật
Thân thiện
mỏi mắt

Mong chờ mỏi mắt, cô bé đứng nhìn ra cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chờ đợi lâu đến mức mệt mỏi, nóng lòng: Diễn tả trạng thái mong chờ, trông ngóng ai đó hoặc điều đó trong một khoảng thời gian dài, đến mức cảm thấy mệt mỏi, sốt ruột.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Cả gia đình chờ tin anh ấy về đã mỏi mắt. (Cả gia đình chờ tin anh ấy về đã rất lâu sốt ruột.)
    • Khách hàng mong đợi sản phẩm mới đến mỏi mắt. (Khách hàng mong đợi sản phẩm mới trong thời gian dài một cách nóng lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thành ngữ này thường được dùng để nhấn mạnh sự chờ đợi kéo dài vọng, thường đi kèm với các động từ như "chờ", "mong", "trông".
    • Trông con về ăn Tết, cứ đứng ngóngcổng đến mỏi mắt. (Mong con về ăn Tết, cứ đứng ngóngcổng rất lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mỏi cổ chờ mong: Cũng diễn tả sự chờ đợi lâu, mệt mỏi (nhấn mạnh vào hành động ngóng cổ chờ đợi).
  • Mòn mỏi chờ mong: Diễn tả sự chờ đợi hao mòn theo thời gian, thường mang sắc thái tha thiết, day dứt hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Nóng lòng mong đợi: Mong chờ một cách sốt ruột.
  • Trông mong khắc khoải: Mong chờ với tâm trạng day dứt, không yên.
Thành ngữ liên quan
  • Mỏi mòn đợi chờ: Nhấn mạnh sự chờ đợi làm hao mòn tinh thần theo thời gian.
    • Người lính ấy mỏi mòn đợi chờ ngày sum họp. (Người lính ấy chờ đợi ngày sum họp trong thời gian rất dài đầy khắc khoải.)
mỏi mắt

Mong chờ mỏi mắt, cô bé đứng nhìn ra cửa sổ.

  1. Ngb. Nói mong chờ từ lâu: Mong chờ mỏi mắt.

Từ gần giống