mỏi mắt

  1. Ngb. Nói mong chờ từ lâu: Mong chờ mỏi mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mỏi mắt
Mong chờ mỏi mắt, cô bé đứng nhìn ra cửa sổ.